làm chay

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tổ chức một nghi lễ Phật giáo để cầu nguyện, siêu độ hoặc cầu xin điều đó: "làm chay" một nghi thức tôn giáo, thường được thực hiện bởi các gia đình theo đạo Phật để cầu siêu cho người đã khuất, cầu an cho người sống hoặc cầu xin những điều tốt lành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình anh ấy vừa làm chay để cầu siêu cho ông nội. (Gia đình anh ấy vừa tổ chức lễ cầu siêu theo nghi thức Phật giáo cho ông nội.)
    • Người ta thường làm chay vào các dịp rằm, mồng một hoặc ngày giỗ. (Người ta thường tổ chức lễ cầu nguyện này vào ngày rằm, mùng một hoặc ngày giỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm chay cầu an": tổ chức lễ cầu nguyện cho sự bình an, sức khỏe của người đang sống.

    • Các cụ trong làng góp tiền làm chay cầu an cho cả xóm. (Các vị cao niên trong làng góp tiền tổ chức lễ cầu an cho cả xóm.)
  • "làm chay siêu độ": tổ chức lễ cầu nguyện để siêu thoát, giải oan cho vong linh người đã mất.

    • Theo tục lệ, sau 49 ngày (tuần thất cuối), con cháu phải làm chay siêu độ cho người quá cố. (Theo tục lệ, sau 49 ngày, con cháu phải làm lễ cầu siêu cho người đã mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Cúng chay (động từ): dâng lễ vật đồ ăn chay (không thịt ) trong các nghi lễ Phật giáo, có thể một phần của việc "làm chay".

    • Nhà tang thường cúng chay trong 49 ngày. (Nhà người mất thường dâng lễ chay trong vòng 49 ngày.)
  • Lễ chay (danh từ): chỉ chung các nghi lễ, buổi lễ sử dụng đồ cúng chay nghi thức Phật giáo.

    • Lễ chaychùa thường rất trang nghiêm. (Buổi lễ chaychùa thường rất trang nghiêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cầu siêu: nghi lễ cầu nguyện cho linh hồn người chết được siêu thoát (đây một mục đích chính của việc "làm chay").
  • Cúng lễ: hành động thực hiện nghi thức dâng cúng nói chung (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "làm chay")

  1. Tổ chức lễ Phật để cầu xin việc .